Nhà phân phối thiết bị cứu hỏa, chữa cháy

Xe chữa cháy Hino FG8JJSB kết hợp bơm cứu hỏa Darley KSP1000

Giá: Liên hệ


hoặc gọi
Danh mục:

Mô tả

Xe chữa cháy Hino FG8JJSB kết hợp bơm cưu hỏa Darley KSP1000 có thiết kế chắc chắn cùng với độ bám đường cao có khả năng chống lật, khung sườn và các khoang chứa được sử dụng chất liệu nhôm hợp kim có khả năng vững chắc trong quá trình di chuyển

Đặc điểm vượt trội của xe chữa cháy:

Model: HFF-50,
Xe cơ sở: Hino FG8JJSB
Tiêu chuẩn khí thải: EURO 2
Bơm cứu hỏa: Darley KSP1000 – Mỹ.
Thân xe: Lắp ráp tại nhà máy sản xu ất xe chữa cháy Hiệp Hòa
Dung tích téc nước: 5.000 ( lít )
Dung tích téc hóa chất: 500 ( lít )
Cabin kép: 3 phía trước + 4 người phía sau
Xe chuyên dùng chữa cháy, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trêncơ sở Hino FG8JJSB động cơ Diezzel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 trở lên. Thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao khả năng chống lật, đặc biệt khung sườn và các khoang chứa sử dụng vật liệu nhôm hợp kim, nhôm định hình, nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.

Chất lượng thiết bị được sử dụng 

Xe nền Hino FG8JJSB mới 100%, chưa qua sử dụng, lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam, rất thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam.
Hệ thống chuyên dùng:

Bơm Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dùng. Được thiết kế tính toán trên nền xe Hino FG8JJSB với những tính năng nổi trội.
Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 5.000 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.
Téc hóa chất 500 lít được làm bằng thép không rỉ INOX SUS316

Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.
Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.

Đáp ứng các tiêu chuẩn và luật cần thiết bao gồm:

Luật áp dụng là Luật PCCC đã được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam khóa X, thông qua tại kỳ họp thứ 9 ngày 29/06/2001 và có hiệu lực kể từ ngày 4/10/2011.
Tiêu chuẩn áp dụng là Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3890 – 2009: Phương tiện phòng cháy chữa cháy cho nhà và công trình – Trang bị, bố trí, kiểm tra bảo dưỡng.
Các tiêu chuẩn quốc tế tham khảo và chấp nhận phù hợp: EN, JIS, ISO: 9001 – 2008, DIN
Các phiên bản sản xuất sẽ được áp dụng cho việc thiết kế lắp ráp đồng bộ thích ứng với việc tiết kiệm nhiên liệu, sử dụng trong mọi địa hình, sử dụng công nghệ tăng áp TUBO cho động cơ, trang bị bộ trộn hóa chất mạch vòng cho phép sử dụng được tất cả các loại Foam từ 3%, 6%.
Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739 -1993
Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940 – 2009

Nhãn mác được dán trên thiết bị:

Tất cả các bộ phận cơ bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chữa cháy, các bộ phận hệ thống trỗn bọt và những bộ phận khác, tấm nhãn mác từ nhà sản xuất thiết bị nguyên bản sẽ được gắn liền vào các bộ phận. Các tấm nhãn thể hiện các thông số và những số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỷ số truyền, những cảnh báo sự an toàn và các thông tin khác

Sơn hoàn thiện của toàn bộ xe chữa cháy:

Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp

Thông số kỹ thuật và các đặc tính của xe chữa cháy  Hino FG8JJSB:

Thông tin chung về xe chữa cháy

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Chủng loại xeXe chữa cháy nước + foam
2ModelHFF-50
3Dung tích téc nước5.000 lít
4Dung tích téc foam500 lít
5Xe nền (chassis)Hino FG8JJSB
6Tổng trọng tải (kg)15.100 kg
7Kích thước ( Dài * Rộng * Cao)7.800 * 2.500 * 3.500 mm
8Bơm cứu hỏa ( Hiệu, Xuất xứ,  Model, Lưu lượng tối đa)Darley, nhập khẩu từ Mỹ, KSP1000, 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar
9Chất lượng hàng hoá– Xe cơ sở Hino FG8JJSB satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu…: các bộ phận, thiết bị chính do hãng Hino Motor Nhật Bản sản xuất; lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam;
– Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ;
– Xe mới 100% và sản xuất năm 2016 hoặc mới hơn.
10Nước lắp rápViệt Nam
11Màu sơn của vỏ xeMàu đỏ

Thông số kỹ thuật chi tiết từng bộ phận:

Xe cơ sở (chassis)

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1HiệuHino
2ModelFG8JJSB
3Kích thước DxRxC (mm)7.520 x 2.415 x 2.630
4Chiều dài cơ sở (mm)4.280
5Vệt bánh xe trước/sau (mm)1.920/1.820
6Khoảng sáng gầm xe (mm)260
7Tổng trọng tải (kg)15.100
8Tự trọng của xe (kg)4.515

Cabin

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1LoạiCabin kép
2Số cửa4
3Số chỗ ngồi7
4Kết cấuCabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ.

Động cơ

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1LoạiĐộng cơ Diesel Hino, model: J08E-UG, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước
2Công suất cực đại ISO NET (kW /PS)167kW/226PS – 2.500 vòng/phút
3Mô men lớn nhất ISO NET N.m700 – (1.500 vòng/phút)
4Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm)112×130
5Dung tích xy lanh (cc)7.684
6Tỷ số nén18:00

Hệ thống truyền lực

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Kiểu truyền lực bánh xe4×2
2Ly hợpLoại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
3Hộp sốĐiều khiển bằng tay, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
4Vận tốc lớn nhất106 km/h
5Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %)38,3%

Hệ thống treo

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Trục trướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
2Trục sauPhụ thuộc, nhíp lá
3Cỡ lốp10.00R-20

Hệ thống lái

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Kiểu cơ cấu láiLoại trục vít ê cu bi
2Dẫn độngCơ khí có trợ lực thủy lực thủy lực
3Cột láiCột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

Hệ thống phanh

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Phanh chínhHệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén mạch kép.
2Phanh đỗ xeCơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

Hệ thống khác

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Thùng nhiên liệu (lít)200
2Cửa sổ điện
3Khóa cửa trung tâm
4CD, AM/FM Radio
5Hệ thống điện24V
6Ắc quy2 bình – 12V, 65Ah

Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy

Thân xe chữa cháy

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Vật liệuLàm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn.
2Cấu trúcThiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau.

Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.

3Nóc xe và sàn làm việcNóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên
4Thang ốngCó bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.
5Bậc lên xuốngĐược thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.

Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Số lượng4 khoang
2Vị tríLắp hai bên thân xe
3Vật liệuKhung chịu lực được chế tạo bằng thép gia cường phủ sơn lót chống rỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031.
4Kết cấuTrong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng.

Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Vị tríLắp ở sau xe
2Vật liệuKhung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6061. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5051, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển .
3Cấu tạoKhoang chứa bơm và bảng điểu khiển bơm. Trên bảng điều khiển có lắp công tác điều khiển bơm, các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác, có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người.

Téc chứa nước

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Dung tích téc nước (lít)5.000
2Hình dạngHình khối chữ nhật
3Vật liệuLàm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.
4Kết cấuThùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước.
5Cửa cấp nước01 cửa đường kính 50mm
6Nắp kiểm tra01 nắp trên nóc thùng
7Lỗ thoát nướcĐường kính 40mm
8Lắp đặtBồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông, ốc vít

Téc chứa bọt

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Dung tích téc bọt (lít)500
2Hình dạngHình khối chữ nhật
3Vật liệuThép không gỉ SUS 316
4Kết cấuTéc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất.

Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác.

5Thiết bị01 chiếc đồng hồ đo mức foam
6Lỗ thoátĐường kính 1 inch có van đóng

Bơm nước chữa cháy

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Giới thiệu chungBơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất
2ModelKSP – 1000
3Hãng sản xuấtDarley – Mỹ
4Vị trí đặt bơmPhía sau xe
5KiểuBơm ly tâm, cánh bơm được làm bằng hợp kim đồng
6Hoạt độngBơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành
7Bộ trích công xuất PTONhập khẩu nguyên bộ từ ITALIA chuyển động chuyền từ hộp số đến cát đăng chuyển động của xe tới cầu và cát đăng chuyển động của bơm chữa cháy.
8Lưu lượng tối đa3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

Bơm mồi

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1KiểuBơm cánh gạt
2LoạiBơm điện
3Kết cấuKết cấu bơm chân không bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt.
4Chiều sâu hút6m
5Thời gian hút được nước14 giây

Hệ thống trộn bọt

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Hóa chất bọt B3%-6%
2Tỷ lệ trộnlựa chọn 3% và 6%
3Các loại chất lỏng có thể dùng đượcBất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF).

Lăng giá

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1KiểuĐiều khiển bằng tay, có khả năng phun nước+thuốc chữa cháy
2Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ)360°, liên tục
3Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy– 15 ¸ + 75
4Lưu lượng phun1.600 lít/phút tại 8 bar
5Tầm phun xa tối đa của lăng giá khi có bọt (m)35

Họng xả, họng hút

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Họng xả– Đường kính (mm): 65
– Số lượng (chiếc): 02
– Vị trí: Phía sau xe
2Họng hút– Đường kính (mm): 125
– Số lượng (chiếc): 01
– Vị trí: Phía sau xe
3Họng xả từ téc đến lăng giá– Đường kính (mm): 65
– Số lượng (chiếc): 01
– Vị trí: Nóc xe

Phương tiện, thiết bị kèm theo xe

STTĐặc tính kỹ thuậtThông số
1Dàn đèn ưu tiên hiệu nhập khẩu Mỹ1 bộ
2Còi ủ phát tín hiệu ưu tiên nhập khẩu Mỹ1 bộ
3Micro, loa nhập khẩu Mỹ1 bộ
4Bình chữa cháy xách tay2 chiếc
5Đèn tìm kiếm1 chiếc
6Lốp dự phòng1 chiếc
7Sơn và hợp chất sữa chữa1 bộ
8Kích thủy lực1 chiếc
9Tuýp mở lốp1 chiếc
10Ống hút nước Ø 110 x 2 mét (cả đầu nối Ø125 và zoăng) nhập khẩu Đức4 chiếc
11Giỏ lọc rác nhập khẩu Đức1 chiếc
12Dây kéo ống hút (Ø 10 x 10 mét ) nhập khẩu Đức1 cuộn
13Vòi nilon tráng cao su Ø 50 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) Nhập khẩu Đức10 cuộn
14Vòi nilon tráng cao su Ø 65 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) Nhập khẩu Đức10 cuộn
15Lăng phun 400 lít/phút Nhập khẩu Đức2 chiếc
16Lăng phun cầm tay D50 Nhập khẩu Đức2 chiếc
17Lăng phun cầm tay D65 Nhập khẩu Đức2 chiếc
18Ba chạc Nhập khẩu Đức2 chiếc
19Clê họng hút, xả Nhập khẩu Đức4 chiếc
20Khớp nối chuyển đổi 65-50 Nhập khẩu Đức2 chiếc

 

0/5 (0 Reviews)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe chữa cháy Hino FG8JJSB kết hợp bơm cứu hỏa Darley KSP1000”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Array